TanroDictionary Sổ từ

fabric

/ˈfæbrɪk/

Anh
0

fabric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công trình xây dựng; Giàn khung, kết cấu, cơ cấu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Vải ((thường) texile fabric).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công trình xây dựng.danh từEN-VI Dict
  2. Giàn khung, kết cấu, cơ cấu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  3. Vải ((thường) texile fabric).danh từEN-VI Dict
  4. Mặt, thớ (vải).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fabric of the bridge needed repairs.

  2. Poverty tears at the fabric of our society.

  3. This fabric feels soft against the skin.

  4. The fabric has a rough, loose texture.

  5. the whole fabric of society

    toàn bộ cơ cấu xã hội