TanroDictionary

fad

/fæd/

Anh
0

fad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thích thú kỳ cục; sự thích thú dở hơi; điều thích thú kỳ cục; điều thích thú dở hơi; Mốt nhất thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thích thú kỳ cục; sự thích thú dở hơi; điều thích thú kỳ cục; điều thích thú dở hơi.danh từEN-VI Dict
  2. Mốt nhất thời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His new fad disappeared after a week.

  2. That haircut was a short-lived fad.