TanroDictionary

fain

/feɪn/

Anh
0

fain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xin miễn; Đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải; Sãn sàng, vui lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xin miễn.động từEN-VI Dict
  2. Đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải.tính từEN-VI Dict
  3. Sãn sàng, vui lòng.tính từEN-VI Dict
  4. Vui lòng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I fain would stay but must go.

  2. I was fain to accept the simple answer.

  3. We are fain to help our neighbors today.

  4. He would fain depart on a sunny summer day.

  5. fain I goal keeping!

    tớ giữ gôn à! thôi xin miễn