TanroDictionary

faint

/feɪnt/

Anh
0

faint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Uể oải; lả (vì đói); E thẹn; nhút nhát; Yếu ớt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uể oải; lả (vì đói).tính từEN-VI Dict
  2. E thẹn; nhút nhát.tính từEN-VI Dict
  3. Yếu ớt.tính từEN-VI Dict
  4. Mờ nhạt, không rõ.tính từEN-VI Dict
  5. Chóng mặt, hay ngất.tính từEN-VI Dict
  6. Oi bức, ngột ngạt (không khí).tính từEN-VI Dict
  7. Kinh tởm, lợm giọng (mùi).tính từEN-VI Dict
  8. Cơn ngất; sự ngất.danh từEN-VI Dict
  9. + away) ngất đi, xỉu đi.động từEN-VI Dict
  10. Nhượng bộ, nản lòng, nản chí.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt faint after skipping lunch.

  2. The faint child hid behind her mother.

  3. I heard a faint sound in the hallway.

  4. She drew some faint lines on the paper.

  5. She felt faint after standing too long.