Nghĩa tiếng Việt
- Uể oải; lả (vì đói).tính từEN-VI Dict
- E thẹn; nhút nhát.tính từEN-VI Dict
- Yếu ớt.tính từEN-VI Dict
- Mờ nhạt, không rõ.tính từEN-VI Dict
- Chóng mặt, hay ngất.tính từEN-VI Dict
- Oi bức, ngột ngạt (không khí).tính từEN-VI Dict
- Kinh tởm, lợm giọng (mùi).tính từEN-VI Dict
- Cơn ngất; sự ngất.danh từEN-VI Dict
- + away) ngất đi, xỉu đi.động từEN-VI Dict
- Nhượng bộ, nản lòng, nản chí.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt faint after skipping lunch.
-
The faint child hid behind her mother.
-
I heard a faint sound in the hallway.
-
She drew some faint lines on the paper.
-
She felt faint after standing too long.