Nghĩa tiếng Việt
- Người cuồng tín.danh từEN-VI Dict
- Cuồng tín.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a fanatic about clean desks.
-
She became fanatic about exercise.
/fəˈnætɪk/
fanatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cuồng tín; Cuồng tín.
He is a fanatic about clean desks.
She became fanatic about exercise.