Nghĩa tiếng Việt
- Trại, trang trại, đồn điền.danh từEN-VI Dict
- Nông trường.danh từEN-VI Dict
- Khu nuôi thuỷ sản.danh từEN-VI Dict
- Trại trẻ.danh từEN-VI Dict
- Farm-house.danh từEN-VI Dict
- Cày cấy, trồng trọt.động từEN-VI Dict
- Cho thuê (nhân công).động từEN-VI Dict
- Trông nom trẻ em (ở trại trẻ).động từEN-VI Dict
- Trưng (thuê).động từEN-VI Dict
- Làm ruộng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family works on a small farm.
-
He works on a large collective farm every day.
-
They visited a fish farm by the lake.
-
The orphan farm welcomed many children.
-
We slept in the old farm near the hill.