TanroDictionary Sổ từ

farm

/fɑːm/

Anh
0

farm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trại, trang trại, đồn điền; Nông trường; Khu nuôi thuỷ sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trại, trang trại, đồn điền.danh từEN-VI Dict
  2. Nông trường.danh từEN-VI Dict
  3. Khu nuôi thuỷ sản.danh từEN-VI Dict
  4. Trại trẻ.danh từEN-VI Dict
  5. Farm-house.danh từEN-VI Dict
  6. Cày cấy, trồng trọt.động từEN-VI Dict
  7. Cho thuê (nhân công).động từEN-VI Dict
  8. Trông nom trẻ em (ở trại trẻ).động từEN-VI Dict
  9. Trưng (thuê).động từEN-VI Dict
  10. Làm ruộng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The family works on a small farm.

  2. He works on a large collective farm every day.

  3. They visited a fish farm by the lake.

  4. The orphan farm welcomed many children.

  5. We slept in the old farm near the hill.