TanroDictionary

fence

/fens/

Anh
0

fence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng rào; Thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận; Lá chắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng rào.danh từEN-VI Dict
  2. Thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận.danh từEN-VI Dict
  3. Lá chắn.danh từEN-VI Dict
  4. Nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp.danh từEN-VI Dict
  5. Bức tường thành.danh từEN-VI Dict
  6. Nhảy rào, vượt rào (ngựa).động từEN-VI Dict
  7. Đánh kiếm, đấu kiếm.động từEN-VI Dict
  8. Lảng tránh, đánh trống lảng.động từEN-VI Dict
  9. Buôn bán của ăn cắp.động từEN-VI Dict
  10. rào lại.động từEN-VI Dict
  11. Đắp luỹ (cho kiên cố).động từEN-VI Dict
  12. che chở, bảo vệ.động từEN-VI Dict
  13. đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tall wooden fence surrounds the garden.

  2. He is a master of fence in the tournament.

  3. The fence gave us some protection.

  4. The police found a fence for stolen goods.

  5. The old fence surrounded the city wall.