Nghĩa tiếng Việt
- Hàng rào.danh từEN-VI Dict
- Thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận.danh từEN-VI Dict
- Lá chắn.danh từEN-VI Dict
- Nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp.danh từEN-VI Dict
- Bức tường thành.danh từEN-VI Dict
- Nhảy rào, vượt rào (ngựa).động từEN-VI Dict
- Đánh kiếm, đấu kiếm.động từEN-VI Dict
- Lảng tránh, đánh trống lảng.động từEN-VI Dict
- Buôn bán của ăn cắp.động từEN-VI Dict
- rào lại.động từEN-VI Dict
- Đắp luỹ (cho kiên cố).động từEN-VI Dict
- che chở, bảo vệ.động từEN-VI Dict
- đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A tall wooden fence surrounds the garden.
-
He is a master of fence in the tournament.
-
The fence gave us some protection.
-
The police found a fence for stolen goods.
-
The old fence surrounded the city wall.