TanroDictionary Sổ từ

fit

/fɪt/

Anh
0

fit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn thơ ((cũng) fytte); Cơn (đau); Sự ngất đi, sự thỉu đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn thơ ((cũng) fytte).danh từEN-VI Dict
  2. Cơn (đau).danh từEN-VI Dict
  3. Sự ngất đi, sự thỉu đi.danh từEN-VI Dict
  4. Đợt.danh từEN-VI Dict
  5. Hứng.danh từEN-VI Dict
  6. Sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa.danh từEN-VI Dict
  7. Kiểu cắt (quần áo) cho vừa.danh từEN-VI Dict
  8. Cái vừa vặn.danh từEN-VI Dict
  9. Dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng.tính từEN-VI Dict
  10. Đúng, phải.tính từEN-VI Dict
  11. Sẵn sàng; đến lúc phải.tính từEN-VI Dict
  12. Mạnh khoẻ, sung sức.tính từEN-VI Dict
  13. Bực đến nỗi; hoang mang đến nỗi (có thể làm điều gì không suy nghĩ); mệt đến nỗi (có thể ngã lăn ra).tính từEN-VI Dict
  14. (dùng như phó từ) đến nỗi.tính từEN-VI Dict
  15. Hợp, vừa.động từEN-VI Dict
  16. Làm cho hợp, làm cho vừa.động từEN-VI Dict
  17. Lắp.động từEN-VI Dict
  18. Vừa hợp.động từEN-VI Dict
  19. Thích hợp, phù hợp, ăn khớp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This poem has a long fit.

  2. She had a sudden fit of coughing.

  3. He fell down in a dizzy fit.

  4. A fit of energy helped him finish.

  5. The children were happy when the fit was on.