Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn thơ ((cũng) fytte).danh từEN-VI Dict
- Cơn (đau).danh từEN-VI Dict
- Sự ngất đi, sự thỉu đi.danh từEN-VI Dict
- Đợt.danh từEN-VI Dict
- Hứng.danh từEN-VI Dict
- Sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa.danh từEN-VI Dict
- Kiểu cắt (quần áo) cho vừa.danh từEN-VI Dict
- Cái vừa vặn.danh từEN-VI Dict
- Dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng.tính từEN-VI Dict
- Đúng, phải.tính từEN-VI Dict
- Sẵn sàng; đến lúc phải.tính từEN-VI Dict
- Mạnh khoẻ, sung sức.tính từEN-VI Dict
- Bực đến nỗi; hoang mang đến nỗi (có thể làm điều gì không suy nghĩ); mệt đến nỗi (có thể ngã lăn ra).tính từEN-VI Dict
- (dùng như phó từ) đến nỗi.tính từEN-VI Dict
- Hợp, vừa.động từEN-VI Dict
- Làm cho hợp, làm cho vừa.động từEN-VI Dict
- Lắp.động từEN-VI Dict
- Vừa hợp.động từEN-VI Dict
- Thích hợp, phù hợp, ăn khớp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This poem has a long fit.
-
She had a sudden fit of coughing.
-
He fell down in a dizzy fit.
-
A fit of energy helped him finish.
-
The children were happy when the fit was on.