TanroDictionary Sổ từ

flak

/flæk/

Anh
0

flak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoả lực phòng không; chỉ trích mạnh mẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoả lực phòng không.danh từEN-VI Dict
  2. chỉ trích mạnh mẽ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship was protected by heavy flak during the war.

  2. He faced strong flak after the mistake.

  3. a flak ship

    tàu phòng không (của Đức)