Nghĩa tiếng Việt
- Thịt.danh từEN-VI Dict
- Thịt, cùi (quả).danh từEN-VI Dict
- Sự mập, sự béo.danh từEN-VI Dict
- Xác thịt, thú nhục dục.danh từEN-VI Dict
- Kích thích (chó săn).động từEN-VI Dict
- Làm cho hăng máu.động từEN-VI Dict
- Tập cho quen cảnh đổ máu.động từEN-VI Dict
- Đâm (gươm... ) vào thịt.động từEN-VI Dict
- Vỗ béo, nuôi béo; làm cho có da có thịt.động từEN-VI Dict
- Nạo thịt (ở miếng da để thuộc).động từEN-VI Dict
- Khai (đao... ); (nghĩa bóng) khai (bút... ).động từEN-VI Dict
- Béo ra, có da có thịt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meat was tender and fresh flesh.
-
This peach has sweet flesh.
-
She started to put on flesh after the surgery.
-
He wanted comfort for the flesh.
-
The smell fleshed the dogs to run.