TanroDictionary Sổ từ

flesh

/fleʃ/

Anh
0

flesh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt; Thịt, cùi (quả); Sự mập, sự béo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt.danh từEN-VI Dict
  2. Thịt, cùi (quả).danh từEN-VI Dict
  3. Sự mập, sự béo.danh từEN-VI Dict
  4. Xác thịt, thú nhục dục.danh từEN-VI Dict
  5. Kích thích (chó săn).động từEN-VI Dict
  6. Làm cho hăng máu.động từEN-VI Dict
  7. Tập cho quen cảnh đổ máu.động từEN-VI Dict
  8. Đâm (gươm... ) vào thịt.động từEN-VI Dict
  9. Vỗ béo, nuôi béo; làm cho có da có thịt.động từEN-VI Dict
  10. Nạo thịt (ở miếng da để thuộc).động từEN-VI Dict
  11. Khai (đao... ); (nghĩa bóng) khai (bút... ).động từEN-VI Dict
  12. Béo ra, có da có thịt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meat was tender and fresh flesh.

  2. This peach has sweet flesh.

  3. She started to put on flesh after the surgery.

  4. He wanted comfort for the flesh.

  5. The smell fleshed the dogs to run.