TanroDictionary

flour

/ˈflaʊə(r)/

Anh
0

flour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bột, bột mì; Rắc bột (mì); Xay thành bột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột, bột mì.danh từEN-VI Dict
  2. Rắc bột (mì).động từEN-VI Dict
  3. Xay thành bột.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need flour for the bread dough.

  2. He flour-ed the pan before baking.

  3. They flour the grain into a fine powder.