TanroDictionary

flunk

/flʌŋk/

Anh
0

flunk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hỏng (thi); Đánh hỏng, làm thi trượt; Hỏng thi, thi trượt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỏng (thi).động từEN-VI Dict
  2. Đánh hỏng, làm thi trượt.động từEN-VI Dict
  3. Hỏng thi, thi trượt.động từEN-VI Dict
  4. Chịu thua, rút lui.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. If you do not study, you might flunk.

  2. He flunked the test because he studied little.

  3. If you skip class, you may flunk.

  4. He decided to flunk and try again later.

  5. to flunk the examination

    hỏng thi, thi trượt