TanroDictionary Sổ từ

flunkey

/ˈfləŋkiː/

Anh
0

flunkey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghuộm khoeo kẻ tôi tớ; Kẻ hay bợ đỡ, kẻ xu nịnh; Kẻ học làm sang; kẻ thích người sang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghuộm khoeo kẻ tôi tớ.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ hay bợ đỡ, kẻ xu nịnh.danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ học làm sang; kẻ thích người sang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flunkey carried bags without a word.

  2. He acted like a flunkey around rich guests.

  3. That flunkey only cared about fancy clothes.