Nghĩa tiếng Việt
- Sự vẫy, sự vỗ (cánh).danh từEN-VI Dict
- Sự run rẫy vì bị kích động.danh từEN-VI Dict
- Sự rung.danh từEN-VI Dict
- Sự đầu cơ vặt.danh từEN-VI Dict
- Vỗ cánh, vẫy cánh.động từEN-VI Dict
- Rung rinh, đu đưa, dập dờn.động từEN-VI Dict
- Đập yếu và không đều (mạch).động từEN-VI Dict
- Run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang.động từEN-VI Dict
- Vỗ (cánh... ), vẫy (cánh, cờ... ).động từEN-VI Dict
- Kích động; làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I could hear the flutter of wings in the garden.
-
His heart was in a flutter after the news.
-
A flutter of wings passed overhead.
-
He had a quick flutter on the game.
-
The bird fluttered over the lake.