TanroDictionary Sổ từ

foment

/fəʊˈment/

Anh
0

foment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn... ); Chườm nóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn... ).động từEN-VI Dict
  2. Chườm nóng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tried to foment anger in the group.

  2. The nurse used a foment on his wrist.