Nghĩa tiếng Việt
- Xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn... ).động từEN-VI Dict
- Chườm nóng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They tried to foment anger in the group.
-
The nurse used a foment on his wrist.