TanroDictionary

fox

/fɒks/

Anh
0

fox là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cáo; Bộ da lông cáo; Người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cáo.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ da lông cáo.danh từEN-VI Dict
  3. Người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma.danh từEN-VI Dict
  4. Chòm sao con Cáo (ở phương bắc).danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất.danh từEN-VI Dict
  6. Dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa.động từEN-VI Dict
  7. Làm (cho những trang sách... ) có những vết ố nâu (như lông cáo).động từEN-VI Dict
  8. Làm chua (bia... ) bằng cách cho lên men.động từEN-VI Dict
  9. Vá mũi (giày) bằng miếng da mới.động từEN-VI Dict
  10. Dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa.động từEN-VI Dict
  11. Có những vết ố nâu (trang sách).động từEN-VI Dict
  12. Bị chua vì lên men (bia... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the fox on the desk.

  2. The fox played a key role.

  3. A fox helped the team.

  4. She tried to fox the issue quickly.

  5. He can fox the file later.