Nghĩa tiếng Việt
- Con cáo.danh từEN-VI Dict
- Bộ da lông cáo.danh từEN-VI Dict
- Người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma.danh từEN-VI Dict
- Chòm sao con Cáo (ở phương bắc).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất.danh từEN-VI Dict
- Dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa.động từEN-VI Dict
- Làm (cho những trang sách... ) có những vết ố nâu (như lông cáo).động từEN-VI Dict
- Làm chua (bia... ) bằng cách cho lên men.động từEN-VI Dict
- Vá mũi (giày) bằng miếng da mới.động từEN-VI Dict
- Dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa.động từEN-VI Dict
- Có những vết ố nâu (trang sách).động từEN-VI Dict
- Bị chua vì lên men (bia... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the fox on the desk.
-
The fox played a key role.
-
A fox helped the team.
-
She tried to fox the issue quickly.
-
He can fox the file later.