Nghĩa tiếng Việt
- Lãng phí (thời giờ, tiền của... ).động từEN-VI Dict
- Chơi phiếm, làm những chuyện vớ vẩn vô ích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Don't frivol your money on useless things.
-
We can frivol the result quickly.
/ˈfrɪvəl/
frivol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lãng phí (thời giờ, tiền của... ); Chơi phiếm, làm những chuyện vớ vẩn vô ích.
Don't frivol your money on useless things.
We can frivol the result quickly.