Nghĩa tiếng Việt
- Sự đông giá.danh từEN-VI Dict
- Sương giá.danh từEN-VI Dict
- Sự lạnh nhạt.danh từEN-VI Dict
- Sự thất bại.danh từEN-VI Dict
- Làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng... ).động từEN-VI Dict
- Phủ sương giá.động từEN-VI Dict
- Rắc đường lên.động từEN-VI Dict
- Làm (mặt gương) lấm tấm (như có phủ sương giá).động từEN-VI Dict
- Làm (tóc) bạc.động từEN-VI Dict
- Đóng đinh (vào sắt móng ngựa để chống trượt).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Frost covered the grass at dawn.
-
A thin frost covered the window.
-
Her voice had a frost after the argument.
-
The team suffered a frost in the final game.
-
He learned to frost the tool.