TanroDictionary

frown

/fraʊn/

Anh
0

frown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cau mày, nét cau mày; Vẻ nghiêm nghị; vẻ tư lự; Vẻ khó chịu; vẻ không tán thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cau mày, nét cau mày.danh từEN-VI Dict
  2. Vẻ nghiêm nghị; vẻ tư lự.danh từEN-VI Dict
  3. Vẻ khó chịu; vẻ không tán thành.danh từEN-VI Dict
  4. Sự khắc nghiệt.danh từEN-VI Dict
  5. Cau mày, nhăn mặt.động từEN-VI Dict
  6. Không bằng lòng, không đồng ý, không tán thành.động từEN-VI Dict
  7. Có vẻ buồn thảm (sự vật).động từEN-VI Dict
  8. Cau mày.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave him a small frown.

  2. He wore a frown of worry.

  3. Her frown showed clear dislike.

  4. The cold wind had a frown on the day.

  5. Please do not frown at my new haircut.