Nghĩa tiếng Việt
- Sự cau mày, nét cau mày.danh từEN-VI Dict
- Vẻ nghiêm nghị; vẻ tư lự.danh từEN-VI Dict
- Vẻ khó chịu; vẻ không tán thành.danh từEN-VI Dict
- Sự khắc nghiệt.danh từEN-VI Dict
- Cau mày, nhăn mặt.động từEN-VI Dict
- Không bằng lòng, không đồng ý, không tán thành.động từEN-VI Dict
- Có vẻ buồn thảm (sự vật).động từEN-VI Dict
- Cau mày.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave him a small frown.
-
He wore a frown of worry.
-
Her frown showed clear dislike.
-
The cold wind had a frown on the day.
-
Please do not frown at my new haircut.