TanroDictionary Sổ từ

fulfil

/fʊlˈfɪl/

Anh Thông dụng
0

fulfil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ... ); Thi hành; Đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ... ).động từEN-VI Dict
  2. Thi hành.động từEN-VI Dict
  3. Đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích).động từEN-VI Dict
  4. Đủ (điều kiện... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must fulfil your duties at work.

  2. She had to fulfil a command from her boss.

  3. She worked hard to fulfil her dream.

  4. You must fulfil the course requirements first.

  5. to fulfil one's hop

    thực hiện nguyện vọng của mình