Nghĩa tiếng Việt
- Gót chân (nói tắt).danh từ
- Gót giày (nói tắt).danh từ
Tiếng Nhật
- 踵かかとgót, gót chân
Ví dụ
-
Đi nhón gót.
-
Giày cao gót.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đi nhón gót.
Giày cao gót.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép