TanroDictionary Sổ từ

gót

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gót chân (nói tắt).danh từ
  2. Gót giày (nói tắt).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đi nhón gót.

  2. Giày cao gót.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép