Nghĩa tiếng Việt
- . Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc.danh từ
- Sừng già phân nhánh của hươu, nai.danh từ
- Vải thưa, nhẹ, vô trùng, đặt trên vết thương, dưới bông và băng.danh từ
- . Gạch bỏ đi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Gạc tên ba người.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép