TanroDictionary Sổ từ

gạc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc.danh từ
  2. Sừng già phân nhánh của hươu, nai.danh từ
  3. Vải thưa, nhẹ, vô trùng, đặt trên vết thương, dưới bông và băng.danh từ
  4. . Gạch bỏ đi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gạc tên ba người.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép