Nghĩa tiếng Việt
- Kêu tên, phát tín hiệu để người nghe đáp lại.động từ
- Phát lệnh, yêu cầu đi đến nơi nào.động từ
- Đặt tên.động từ
- Nêu rõ mối quan hệ.động từ
Tiếng Nhật
- 呼ぶよぶgọi, kêu
- 呼びかけるよびかけるgọi, cất tiếng gọi
- 称するしょうするgọi, đặt tên
- 頼むたのむnhờ, yêu cầu, xin
- 召すめす(kính ngữ) gọi, triệu, mời
Ví dụ
-
Gọi bố về ăn cơm.
-
Gọi điện thoại.
-
Gọi lính. giấy gọi nhập ngũ.
-
Nội xưa gọi là.
-
Anh ấy gọi ông giám đốc là bác ruột.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép