TanroDictionary Sổ từ

gọi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu tên, phát tín hiệu để người nghe đáp lại.động từ
  2. Phát lệnh, yêu cầu đi đến nơi nào.động từ
  3. Đặt tên.động từ
  4. Nêu rõ mối quan hệ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gọi bố về ăn cơm.

  2. Gọi điện thoại.

  3. Gọi lính. giấy gọi nhập ngũ.

  4. Nội xưa gọi là.

  5. Anh ấy gọi ông giám đốc là bác ruột.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép