Nghĩa tiếng Việt
- Vật nhét vào miệng cho khỏi kêu la; cái bịt miệng, cái khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- lời nói đùa chơi, lời nói giỡn chơi.danh từEN-VI Dict
- Cái banh miệng.danh từEN-VI Dict
- Trò khôi hài.danh từEN-VI Dict
- lời nói phỉnh, lời nói dối; sự đánh lừa.danh từEN-VI Dict
- Sự chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện).danh từEN-VI Dict
- Cái nắp, cái nút.danh từEN-VI Dict
- Bịt miệng, khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Nôn khan, oẹ.động từEN-VI Dict
- Nghẹn.động từEN-VI Dict
- Nói đùa chơi, nói giỡn chơi.động từEN-VI Dict
- Cho cái banh miệng vào mồm (để mổ xẻ... ).động từEN-VI Dict
- Làm trò khôi hài, pha trò.động từEN-VI Dict
- Nói dối; lừa phỉnh, đánh lừa.động từEN-VI Dict
- Không cho phát biểu, cắt đứt, chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gag kept him from shouting.
-
That joke was a funny gag.
-
The doctor used a gag in surgery.
-
The clown's gag made the kids laugh.
-
It was only a gag to trick him.