TanroDictionary Sổ từ

gag

/ɡæɡ/

Anh
0

gag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật nhét vào miệng cho khỏi kêu la; cái bịt miệng, cái khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); lời nói đùa chơi, lời nói giỡn chơi; Cái banh miệng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nhét vào miệng cho khỏi kêu la; cái bịt miệng, cái khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. lời nói đùa chơi, lời nói giỡn chơi.danh từEN-VI Dict
  3. Cái banh miệng.danh từEN-VI Dict
  4. Trò khôi hài.danh từEN-VI Dict
  5. lời nói phỉnh, lời nói dối; sự đánh lừa.danh từEN-VI Dict
  6. Sự chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện).danh từEN-VI Dict
  7. Cái nắp, cái nút.danh từEN-VI Dict
  8. Bịt miệng, khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  9. Nôn khan, oẹ.động từEN-VI Dict
  10. Nghẹn.động từEN-VI Dict
  11. Nói đùa chơi, nói giỡn chơi.động từEN-VI Dict
  12. Cho cái banh miệng vào mồm (để mổ xẻ... ).động từEN-VI Dict
  13. Làm trò khôi hài, pha trò.động từEN-VI Dict
  14. Nói dối; lừa phỉnh, đánh lừa.động từEN-VI Dict
  15. Không cho phát biểu, cắt đứt, chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gag kept him from shouting.

  2. That joke was a funny gag.

  3. The doctor used a gag in surgery.

  4. The clown's gag made the kids laugh.

  5. It was only a gag to trick him.