TanroDictionary Sổ từ

ganglion

/ˈɡæŋɡliən/

Anh
0

ganglion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạch; Trung tâm (hoạt động... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạch.danh từEN-VI Dict
  2. Trung tâm (hoạt động... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor found a ganglion near the wrist.

  2. The brain is a ganglion of control.