Nghĩa tiếng Việt
- Cái ngáp.danh từEN-VI Dict
- Sự há hốc miệng ra mà nhìn, sự há hốc miệng ngạc nhiên.danh từEN-VI Dict
- Sự há rộng miệng.danh từEN-VI Dict
- Ngáp.động từEN-VI Dict
- Há to miệng ra (con số...; vết thương... ).động từEN-VI Dict
- Há hốc miệng ra mà nhìn.động từEN-VI Dict
- Ao ước, khao khát, tha thiết muốn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a long gape after waking.
-
The crowd stared in gape at the sight.
-
He had a wide gape in his smile.
-
The child began to gape during class.
-
The crack began to gape wider.