TanroDictionary Sổ từ

garnish

/ˈɡɑːnɪʃ/

Anh
0

garnish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Garnishing; Nét hoa mỹ (văn); Bày biện hoa lá (lên món ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Garnishing.danh từEN-VI Dict
  2. Nét hoa mỹ (văn).danh từEN-VI Dict
  3. Bày biện hoa lá (lên món ăn).động từEN-VI Dict
  4. Trang hoàng, tô điểm.động từEN-VI Dict
  5. Gọi đến hầu toà.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Add a garnish of parsley to the soup.

  2. Her speech had a nice garnish of humor.

  3. Please garnish the salad with some nuts.

  4. They garnish the cake with berries.

  5. The court will garnish him tomorrow morning.