TanroDictionary Sổ từ

garret

/ˈɡærət/

Anh
0

garret là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gác xép sát mái; Cái đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gác xép sát mái.danh từEN-VI Dict
  2. Cái đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Books were stacked in the garret above.

  2. A sudden idea filled his garret.