TanroDictionary Sổ từ

gauge

/ɡeɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

gauge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa... ); Cái đo cỡ (dây... ); Loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cái đo cỡ (dây... ).danh từEN-VI Dict
  3. Loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng.danh từEN-VI Dict
  4. Khoảng cách đường ray.danh từEN-VI Dict
  5. Tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người).danh từEN-VI Dict
  6. Lanhgô điều chỉnh lề.danh từEN-VI Dict
  7. Cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song).danh từEN-VI Dict
  8. ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió.danh từEN-VI Dict
  9. Khổ.danh từEN-VI Dict
  10. Đo.động từEN-VI Dict
  11. Định cỡ, đo cỡ.động từEN-VI Dict
  12. Làm cho đúng tiêu chuẩn, làm cho đúng quy cách.động từEN-VI Dict
  13. Đánh giá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain gauge showed a high reading today.

  2. This gauge fits the thin wire perfectly.

  3. That tool is the right gauge for the job.

  4. The railway gauge was too narrow for the train.

  5. His behavior is a good gauge of character.