TanroDictionary Sổ từ

ghi

Việt
0

ghi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện; . Có màu giữa màu đen và màu trắng (thường nói về những đồ vật nhân tạo); Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện.danh từWiktionary
  2. . Có màu giữa màu đen và màu trắng (thường nói về những đồ vật nhân tạo).tính từ いWiktionary
  3. Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy.động từWiktionary
  4. . Ghi thông tin lên thiết bị nhớ của máy tính.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bẻ ghi.

  2. Chiếc áo màu ghi.

  3. Sơn màu ghi.

  4. Ghi địa chỉ.

  5. Ghi tên vào danh sách.