Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện.danh từWiktionary
- . Có màu giữa màu đen và màu trắng (thường nói về những đồ vật nhân tạo).tính từ いWiktionary
- Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy.động từWiktionary
- . Ghi thông tin lên thiết bị nhớ của máy tính.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bẻ ghi.
-
Chiếc áo màu ghi.
-
Sơn màu ghi.
-
Ghi địa chỉ.
-
Ghi tên vào danh sách.