Nghĩa tiếng Việt
- Đơn sơ, không phiền phức, không xa hoa, đơn giản một cách tự nhiên, trong phong cách sống.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ông là một người rất giản dị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép