giẹo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xiên, lệch.
Cột nhà giẹo.
Đứng giẹo chân.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm