TanroDictionary

gian

Việt
0

gian là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từng đơn vị căn nhà nhỏ; Phần trong nhà ngăn cách bởi hai vì, hoặc hai bức phên, tường; Giữa, khoảng giữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từng đơn vị căn nhà nhỏ.danh từWiktionary
  2. Phần trong nhà ngăn cách bởi hai vì, hoặc hai bức phên, tường.danh từWiktionary
  3. Giữa, khoảng giữa.danh từWiktionary
  4. Trong một phạm vi nhất định.danh từWiktionary
  5. Kẻ dối trá, lừa lọc.danh từWiktionary
  6. Dối trá, lừa lọc.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Một gian nhà.

  2. Án gian.

  3. Nhà ba gian hai chái.

  4. Trung gian

  5. Dân gian.