TanroDictionary Sổ từ

gibber

/ˈdʒɪbə(r)/

Anh
0

gibber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng nói lắp bắp; Nói lắp bắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng nói lắp bắp.danh từEN-VI Dict
  2. Nói lắp bắp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His gibber made it hard to understand him.

  2. He began to gibber when he got nervous.