Nghĩa tiếng Việt
- Lòng trắng trứng.danh từEN-VI Dict
- Chất nhớt như lòng trắng trứng.danh từEN-VI Dict
- Bôi lòng trắng trứng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She brushed the cake with glair before baking.
-
The glue had a glair-like shine.
-
He used egg white to glair the pastry.