TanroDictionary Sổ từ

glair

/ɡlɛə(r)/

Anh
0

glair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng trắng trứng; Chất nhớt như lòng trắng trứng; Bôi lòng trắng trứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng trắng trứng.danh từEN-VI Dict
  2. Chất nhớt như lòng trắng trứng.danh từEN-VI Dict
  3. Bôi lòng trắng trứng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She brushed the cake with glair before baking.

  2. The glue had a glair-like shine.

  3. He used egg white to glair the pastry.