TanroDictionary Sổ từ

glass

/ˈɡlæs/

Anh
0

glass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kính thuỷ tinh; Đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung); Cái cốc; (một) cốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính thuỷ tinh.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung).danh từEN-VI Dict
  3. Cái cốc; (một) cốc.danh từEN-VI Dict
  4. Cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass).danh từEN-VI Dict
  5. Ống nhòm.danh từEN-VI Dict
  6. Thấu kính.danh từEN-VI Dict
  7. Mặt kính (đồng hồ, cửa sổ).danh từEN-VI Dict
  8. Nhà kính (trồng cây).danh từEN-VI Dict
  9. Gương soi ((cũng) looking glass).danh từEN-VI Dict
  10. Đồng hồ cát.danh từEN-VI Dict
  11. Kính đeo mắt.danh từEN-VI Dict
  12. Lắp kính, lồng kính.động từEN-VI Dict
  13. Phản chiếu; soi mình.động từEN-VI Dict
  14. Đóng vào hòm kính.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The window glass was cracked.

  2. She packed the glass carefully in a box.

  3. He drank a glass of water after the run.

  4. The glass fell before the rain started.

  5. He used the glass to watch birds far away.