Nghĩa tiếng Việt
- Kính thuỷ tinh.danh từEN-VI Dict
- Đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung).danh từEN-VI Dict
- Cái cốc; (một) cốc.danh từEN-VI Dict
- Cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass).danh từEN-VI Dict
- Ống nhòm.danh từEN-VI Dict
- Thấu kính.danh từEN-VI Dict
- Mặt kính (đồng hồ, cửa sổ).danh từEN-VI Dict
- Nhà kính (trồng cây).danh từEN-VI Dict
- Gương soi ((cũng) looking glass).danh từEN-VI Dict
- Đồng hồ cát.danh từEN-VI Dict
- Kính đeo mắt.danh từEN-VI Dict
- Lắp kính, lồng kính.động từEN-VI Dict
- Phản chiếu; soi mình.động từEN-VI Dict
- Đóng vào hòm kính.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The window glass was cracked.
-
She packed the glass carefully in a box.
-
He drank a glass of water after the run.
-
The glass fell before the rain started.
-
He used the glass to watch birds far away.