Nghĩa tiếng Việt
- Niềm hân hoan, niềm vui sướng.danh từEN-VI Dict
- Bài hát ba bè; bái hát bốn bè.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A glee helped the team.
-
The glee sounded clear during the morning rehearsal.
/ɡliː/
glee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Niềm hân hoan, niềm vui sướng; Bài hát ba bè; bái hát bốn bè.
A glee helped the team.
The glee sounded clear during the morning rehearsal.