TanroDictionary Sổ từ

glee

/ɡliː/

Anh
0

glee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Niềm hân hoan, niềm vui sướng; Bài hát ba bè; bái hát bốn bè.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Niềm hân hoan, niềm vui sướng.danh từEN-VI Dict
  2. Bài hát ba bè; bái hát bốn bè.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A glee helped the team.

  2. The glee sounded clear during the morning rehearsal.