TanroDictionary Sổ từ

gloom

/ɡluːm/

Anh Thông dụng
0

gloom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tối sầm lại, u ám, ảm đạm (bầu trời); Có vẻ buồn rầu, có vẻ u sầu; Hiện mở mờ mờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tối sầm lại, u ám, ảm đạm (bầu trời).động từEN-VI Dict
  2. Có vẻ buồn rầu, có vẻ u sầu.động từEN-VI Dict
  3. Hiện mở mờ mờ.động từEN-VI Dict
  4. Làm tối sầm lại, làm ảm đạm, làm u ám.động từEN-VI Dict
  5. Làm buồn rầu, làm u sầu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dark clouds groomed over the town all afternoon.

  2. He groomed in the corner after the bad news.

  3. A small light groomed through the fog.

  4. Rain can gloom the sky by evening.

  5. The sad song groomed the whole room.