TanroDictionary

glow

/ɡləʊ/

Anh
0

glow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỏa ra ánh sáng khi bị nóng; Thể hiện tình cảm ấm áp hay cuồng nhiệt; Đổ mồ hôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏa ra ánh sáng khi bị nóng.động từEN-VI Dict
  2. Thể hiện tình cảm ấm áp hay cuồng nhiệt.động từEN-VI Dict
  3. Đổ mồ hôiđộng từEN-VI Dict
  4. Trạng thái tỏa sáng của vật.danh từEN-VI Dict
  5. Trạng thái tình cảm ấm áp hay cuộng nhiệt.danh từEN-VI Dict
  6. Các màu sắc ấm áp hay rực sáng tỏa ra xung quanh các vật thể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He will glow the files later.

  2. We can glow the result quickly.

  3. She saw the glow yesterday.

  4. The glow shirt looked bright.