Nghĩa tiếng Việt
- Tỏa ra ánh sáng khi bị nóng.động từEN-VI Dict
- Thể hiện tình cảm ấm áp hay cuồng nhiệt.động từEN-VI Dict
- Đổ mồ hôiđộng từEN-VI Dict
- Trạng thái tỏa sáng của vật.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái tình cảm ấm áp hay cuộng nhiệt.danh từEN-VI Dict
- Các màu sắc ấm áp hay rực sáng tỏa ra xung quanh các vật thể.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will glow the files later.
-
We can glow the result quickly.
-
She saw the glow yesterday.
-
The glow shirt looked bright.