Nghĩa tiếng Việt
- Cái đục máng, cái đục khum.danh từ
- Rânh máng; lỗ đục tròn.danh từ
- Sự lừa đảo, sự lừa gạt.danh từ
- + out) đục bằng, đục máng.động từ
- Khoét ra, moi ra, móc ra.động từ
- Lừa dối, lừa đảo, lừa gạt (ai).động từ
Ví dụ
-
He used a gouge to carve the bowl.
-
A deep gouge marked the table.
-
That repair shop was a gouge.
-
He gouge out a channel in the wood.
-
She gouged out the mud from the sink.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép