TanroDictionary Sổ từ

gouge

/ɡaʊdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đục máng, cái đục khum.danh từ
  2. Rânh máng; lỗ đục tròn.danh từ
  3. Sự lừa đảo, sự lừa gạt.danh từ
  4. + out) đục bằng, đục máng.động từ
  5. Khoét ra, moi ra, móc ra.động từ
  6. Lừa dối, lừa đảo, lừa gạt (ai).động từ

Ví dụ

  1. He used a gouge to carve the bowl.

  2. A deep gouge marked the table.

  3. That repair shop was a gouge.

  4. He gouge out a channel in the wood.

  5. She gouged out the mud from the sink.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép