TanroDictionary

govern

/ˈɡʌvn/

Anh
0

govern là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước); Quản trị, quản lý, lãnh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình... ); chỉ huy (một pháo đài); Khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước).động từEN-VI Dict
  2. Quản trị, quản lý, lãnh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình... ); chỉ huy (một pháo đài).động từEN-VI Dict
  3. Khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng... ).động từEN-VI Dict
  4. Chi phối, ảnh hưởng.động từEN-VI Dict
  5. Chi phối.động từEN-VI Dict
  6. kỹ điều chỉnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Elected leaders govern the city fairly.

  2. They govern the school with care.

  3. You must learn to govern your emotions.

  4. Fear can govern our choices.

  5. Strong habits govern daily life.