Nghĩa tiếng Việt
- Cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước).động từEN-VI Dict
- Quản trị, quản lý, lãnh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình... ); chỉ huy (một pháo đài).động từEN-VI Dict
- Khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng... ).động từEN-VI Dict
- Chi phối, ảnh hưởng.động từEN-VI Dict
- Chi phối.động từEN-VI Dict
- kỹ điều chỉnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Elected leaders govern the city fairly.
-
They govern the school with care.
-
You must learn to govern your emotions.
-
Fear can govern our choices.
-
Strong habits govern daily life.