TanroDictionary Sổ từ

gown

/ɡaʊn/

Anh Thông dụng
0

gown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo tôga (La-mã xưa); Áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt... ); Áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo tôga (La-mã xưa).danh từEN-VI Dict
  2. Áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt... ).danh từEN-VI Dict
  3. Áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà... ).danh từEN-VI Dict
  4. Giáo sư và học sinh trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít (đối lại với dân thường hàng phố).danh từEN-VI Dict
  5. Mặc, ăn bận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The actor wore a long gown on stage.

  2. She wore a beautiful silk gown to the party.

  3. The doctor put on a white gown.

  4. The town and gown met for a discussion.

  5. She gown for the evening event.