TanroDictionary Sổ từ

grana

/ˈɡrænə/

Anh
0

grana là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt xếp cọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt xếp cọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grana in the leaf were easy to see.