TanroDictionary Sổ từ

grist

/ɡrɪst/

Anh
0

grist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lúa đưa xay; Mạch nha (để làm rượu bia); , (thông tục) lô, đàn, bầy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúa đưa xay.danh từEN-VI Dict
  2. Mạch nha (để làm rượu bia).danh từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) lô, đàn, bầy.danh từEN-VI Dict
  4. Cỡ (của sợi dây).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mill got fresh grist today.

  2. They used grist to brew the beer.

  3. A grist of bees was buzzing around the hive.

  4. Choose the right grist for this rope.

  5. a grist of bees

    một đàn ong