TanroDictionary Sổ từ

grit

/ɡrɪt/

Anh
0

grit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt cát, hạt sỏi, sạn cát, sạn sỏi; Hạt sạn (làm cho máy trục trặc); Mạt giũa (kim loại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt cát, hạt sỏi, sạn cát, sạn sỏi.danh từEN-VI Dict
  2. Hạt sạn (làm cho máy trục trặc).danh từEN-VI Dict
  3. Mạt giũa (kim loại).danh từEN-VI Dict
  4. Tính bạo dạn, tính gan góc, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ.danh từEN-VI Dict
  5. Đảng viên đảng Cấp tiến; đảng viên đảng Tự do (ở Ca-na-đa).danh từEN-VI Dict
  6. Xem gritsdanh từEN-VI Dict
  7. Nghiến (răng).động từEN-VI Dict
  8. Rải sạn.động từEN-VI Dict
  9. Kêu sào sạo, kêu ken két (như máy có hạt sạn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sand and grit covered the path.

  2. There is some grit in the machine gears.

  3. Tiny grit scratched the glass.

  4. She showed grit during a hard year.

  5. He kept the grit on the desk.