Nghĩa tiếng Việt
- Hạt cát, hạt sỏi, sạn cát, sạn sỏi.danh từEN-VI Dict
- Hạt sạn (làm cho máy trục trặc).danh từEN-VI Dict
- Mạt giũa (kim loại).danh từEN-VI Dict
- Tính bạo dạn, tính gan góc, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ.danh từEN-VI Dict
- Đảng viên đảng Cấp tiến; đảng viên đảng Tự do (ở Ca-na-đa).danh từEN-VI Dict
- Xem gritsdanh từEN-VI Dict
- Nghiến (răng).động từEN-VI Dict
- Rải sạn.động từEN-VI Dict
- Kêu sào sạo, kêu ken két (như máy có hạt sạn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sand and grit covered the path.
-
There is some grit in the machine gears.
-
Tiny grit scratched the glass.
-
She showed grit during a hard year.
-
He kept the grit on the desk.