TanroDictionary Sổ từ

grocer

/ˈɡrəʊsə(r)/

Anh
0

grocer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán tạp phẩm (gia vị, chè, đường, cà phê, đồ hộp... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán tạp phẩm (gia vị, chè, đường, cà phê, đồ hộp... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grocer opened early this morning.