Nghĩa tiếng Việt
- Người bán tạp phẩm (gia vị, chè, đường, cà phê, đồ hộp... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The grocer opened early this morning.
/ˈɡrəʊsə(r)/
grocer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán tạp phẩm (gia vị, chè, đường, cà phê, đồ hộp... ).
The grocer opened early this morning.