Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của grind.động từEN-VI Dict
- Mặt đất, đất.danh từEN-VI Dict
- Bãi đất, khu đất; ruộng đất (của ai).danh từEN-VI Dict
- Đất đai vườn tược.danh từEN-VI Dict
- Vị trí; khu đất; khoảng cách (trên mặt đất).danh từEN-VI Dict
- Đáy (biển, hồ...).danh từEN-VI Dict
- Nền.danh từEN-VI Dict
- Cặn bã.danh từEN-VI Dict
- Lý lẽ, lý do, căn cứ, cơ sở, nguyên nhân, cớ.danh từEN-VI Dict
- Sự tiếp đất.danh từEN-VI Dict
- Đi được đường dài.SEN-VI Dict
- Đề cập nhiều vấn đề (bản báo cáo, bài tường thuật...).SEN-VI Dict
- Vấn đề cần nói đến.SEN-VI Dict
- Đuổi đến tận hang.SEN-VI Dict
- Truy nguyên đến tận gốc.SEN-VI Dict
- Dựa vào, căn cứ vào, đặt vào.động từEN-VI Dict
- Truyền thụ (cho ai) những kiến thức vững vàng.động từEN-VI Dict
- Đặt nền (cho một bức họa, bức thêu...).động từEN-VI Dict
- Đặt xuống đất.động từEN-VI Dict
- Làm cho (tàu) mắc cạn.động từEN-VI Dict
- Làm cho (máy bay) không cất cánh; bắn rơi, làm rơi xuống đất.động từEN-VI Dict
- Tiếp đất.động từEN-VI Dict
- Mắc cạn.động từEN-VI Dict
- Hạ cánh.động từEN-VI Dict
- Xay, nghiền, cán.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine ground the coffee beans into powder.
-
Children love to sit on the grass ground.
-
The team played well on their home ground.
-
They bought a large piece of ground for farming.
-
You must keep your ground during the debate.