TanroDictionary Sổ từ

ground

/ɡraʊnd/

Anh Thông dụng
0

ground là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của grind; Mặt đất, đất; Bãi đất, khu đất; ruộng đất (của ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của grind.động từEN-VI Dict
  2. Mặt đất, đất.danh từEN-VI Dict
  3. Bãi đất, khu đất; ruộng đất (của ai).danh từEN-VI Dict
  4. Đất đai vườn tược.danh từEN-VI Dict
  5. Vị trí; khu đất; khoảng cách (trên mặt đất).danh từEN-VI Dict
  6. Đáy (biển, hồ...).danh từEN-VI Dict
  7. Nền.danh từEN-VI Dict
  8. Cặn bã.danh từEN-VI Dict
  9. Lý lẽ, lý do, căn cứ, cơ sở, nguyên nhân, cớ.danh từEN-VI Dict
  10. Sự tiếp đất.danh từEN-VI Dict
  11. Đi được đường dài.SEN-VI Dict
  12. Đề cập nhiều vấn đề (bản báo cáo, bài tường thuật...).SEN-VI Dict
  13. Vấn đề cần nói đến.SEN-VI Dict
  14. Đuổi đến tận hang.SEN-VI Dict
  15. Truy nguyên đến tận gốc.SEN-VI Dict
  16. Dựa vào, căn cứ vào, đặt vào.động từEN-VI Dict
  17. Truyền thụ (cho ai) những kiến thức vững vàng.động từEN-VI Dict
  18. Đặt nền (cho một bức họa, bức thêu...).động từEN-VI Dict
  19. Đặt xuống đất.động từEN-VI Dict
  20. Làm cho (tàu) mắc cạn.động từEN-VI Dict
  21. Làm cho (máy bay) không cất cánh; bắn rơi, làm rơi xuống đất.động từEN-VI Dict
  22. Tiếp đất.động từEN-VI Dict
  23. Mắc cạn.động từEN-VI Dict
  24. Hạ cánh.động từEN-VI Dict
  25. Xay, nghiền, cán.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine ground the coffee beans into powder.

  2. Children love to sit on the grass ground.

  3. The team played well on their home ground.

  4. They bought a large piece of ground for farming.

  5. You must keep your ground during the debate.