TanroDictionary Sổ từ

grovel

/ˈɡrɒvl/

Anh
0

grovel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nằm phục xuống đất; bò; đầm; Quỳ gối, uốn gối, khom lưng uốn gối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nằm phục xuống đất; bò; đầm.động từEN-VI Dict
  2. Quỳ gối, uốn gối, khom lưng uốn gối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not grovel on the ground for mercy.

  2. They had to grovel before the king.

  3. to grovel in the mud

    đầm trong bùn

  4. to grovel to (before) somebody

    khom lưng uốn gối trước mặt ai