TanroDictionary Sổ từ

growl

/ɡraʊl/

Anh
0

growl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng gầm, tiếng gầm gừ; Tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm (giận dữ), tiếng làu bàu; Gầm, gầm gừ, rền (thú vật, sấm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng gầm, tiếng gầm gừ.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng càu nhàu, tiếng lẩm bẩm (giận dữ), tiếng làu bàu.danh từEN-VI Dict
  3. Gầm, gầm gừ, rền (thú vật, sấm).động từEN-VI Dict
  4. Càu nhàu, lẩm bẩm, làu bàu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog gave a low growl.

  2. His growl showed clear irritation.

  3. The dog growled at the stranger.

  4. The hungry wolf started to growl at us.

  5. to growl at someone

    càu nhàu với ai