Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu ủn ỉn.danh từEN-VI Dict
- Tiếng càu nhàu.danh từEN-VI Dict
- Tiếng cằn nhằn.danh từEN-VI Dict
- Tiếng lẩm bẩm.danh từEN-VI Dict
- Ủn ỉn (lợn... ).động từEN-VI Dict
- Càu nhàu, cằn nhằn.động từEN-VI Dict
- Lẩm bẩm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pig gave a loud grunt.
-
I heard a grunt from the next room.
-
Her grunt showed clear annoyance.
-
There was a grunt of approval.
-
The pig began to grunt softly.