TanroDictionary

grunt

/ɡrʌnt/

Anh
0

grunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu ủn ỉn; Tiếng càu nhàu; Tiếng cằn nhằn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu ủn ỉn.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng càu nhàu.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng cằn nhằn.danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng lẩm bẩm.danh từEN-VI Dict
  5. Ủn ỉn (lợn... ).động từEN-VI Dict
  6. Càu nhàu, cằn nhằn.động từEN-VI Dict
  7. Lẩm bẩm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pig gave a loud grunt.

  2. I heard a grunt from the next room.

  3. Her grunt showed clear annoyance.

  4. There was a grunt of approval.

  5. The pig began to grunt softly.